| chẳng trách | Vì thế mà, tất yếu là như vậy: Học hành lười như thế, chẳng trách môn nào cũng bị thi lại o Tính cậu ấy như thế, chẳng trách không ai muốn kết bạn. |
| chẳng trách | trgt Chính vì xấu thế mà: Hàng làm cẩu thả thế này, chẳng trách không ai mua. |
| chẳng trách | l. Thảo nào, vì thế cho nên: Làm chậm thế, chẳng trách mãi không xong. |
| chẳng trách nào Israel và Palestine tranh chấp nhau quyết liệt đến thế. |
Tôi chẳng trách Hà Lan. |
| chẳng trách mà mỗi lần nhắc đến Nguyễn Minh Châu , nhà thơ Vũ Cao chỉ chốt lại ở một nhận xét mà nhiều người cùng chia sẻ : Thằng cha ấy có năng khiếu lắm ! Những ngày thường của nghề nghiệp Cuộc đời viết văn của mỗi người không chỉ bao gồm những ngày vui vẻ , những phút run rẩy trước trang báo còn thơm mùi mực , hoặc cuốn sách giấy trắng nõn nà , mà , giống như phần chìm của những tảng băng trôi , ẩn dưới những ngày vinh quang kia , còn cả cuộc đời lầm lũi làm việc , suy nghĩ , tranh cãi biện luận bàn nát việc này việc khác cốt tìm ra một hướng đi đúng đắn ! Nhất là trong những ngày đầu , khi người ta mới bắt tay làm quen với nghề , có bao nhiêu chuyện phải đắn đo , bàn bạc. |
| Trông sướng mắt và có thể vui tai đến chừng nào ! chẳng trách được , chiều chiều ông cụ Hồ Viễn cứ ra sân đùa mãi được với lũ bầu nậm lòng thòng trước khung cửa sổ như nhắc nhỏm một người đã mệt với cuộc sống chỉ còn nên uống rượu chơi thôi. |
| chẳng trách họ được tên là Châu Chấu Voi. |
| Họ nghe được chuyện , biết anh đã phải trả cái giá đắt quá , đành thương xót chẳng trách mắng gì. |
* Từ tham khảo:
- chẳng ưa nói thừa cho bõ
- chẳng ưa dưa có dòi
- chẳng ưa dưa khú
- chẳng ưa dưa khú bầu già
- chẳng vò mà rối chẳng dần mà đau
- chặng