Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chân trạng
dt. Tình-trạng thật:
Chân-trạng một nền kinh-tế.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
chân trạng
dt. Tình-trạng thực.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
thực tay
-
thực tâm
-
thực tập
-
thực tập sinh
-
thực tế
-
thực thà
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông ấy phen hày hẳn tranh được
chân trạng
võ nối chức cụ võ sư Bọ Ngựa rồi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chân-trạng
* Từ tham khảo:
- thực tay
- thực tâm
- thực tập
- thực tập sinh
- thực tế
- thực thà