| chân lạc | dt. Cái vui thiệt, cái vui tinh-thần. |
| chân lạc | dt. Hoan-lạc, hạnh-phúc hoàn-toàn. |
| Con mụ gián điệp chào dì Tư Béo , không biết nó nói gì mà bà chủ quán của tôi cười lên khấc khấc... Lát lâu sau , nghe nó rửa chân lạc xạc ngoài cầu nước , rồi tiếng chân nó dẫm lên sạp thuyền. |
| Bất cứ kẻ nào , cả đến những tay bọ hung sừng sỏ , lỡ chân lạc vào tổ kiến , thường đều có đi không có về , nếu không cũng sợ chết khiếp suốt đời. |
| Khép lại những đám lá để phủ lên dấu chân lạc loài của người đàn bà hằn in nơi một góc sân rêu. |
* Từ tham khảo:
- niêm dịch
- niệm luật
- niêm mạc
- niêm phong
- niêm yết
- niềm