| có cũng như không | Vô ích, không có ảnh hưởng, có tác dụng gì: Nội quy cơ quan có cũng như không, chẳng có ai thực hiện cả. |
| có cũng như không | ng ý nói: Dù có mặt ở đấy nhưng chẳng có tác dụng gì: Chị ấy phàn nàn là chồng chị có cũng như không. |
| Chỉ có điều thời điểm đó thường xuyên mất điện nên đèn tín hiệu có cũng như không. |
| Nên mạ thường đằng hắng Thư , chồng bộ đội có cũng như không , coi chịu nổi không đã rồi tính chuyện yêu đương. |
| Thực tế thì điều kiện này ccó cũng như không(vì theo lẽ thông thường , doanh nghiệp khi tuyển dụng lao động , sẽ phải chọn lựa những người đủ tuổi , bình thường về nhận thức ; không ai tuyển dụng một người chưa đủ năng lực hành vi vào làm việc. |
| Preview ccó cũng như khôngcủa tập 15 mang mục đích giấu kín những khó khăn tiếp theo : Khi nữ chính lấy lại sức mạnh , kẻ sát nhân vẫn chưa bị bắt , nguy hiểm có thể rình rập An Min Hyuk và chàng cảnh sát In Guk Doo. |
* Từ tham khảo:
- có cứng mới đứng đầu gió
- có cứngmớivững tay chèo
- có cứt thì có chó
- có cứt thì phải chiều chó
- có da có thịt
- có dại mớinên khôn