| có đi có lại | bt. Có qua lại với nhau, theo lẽ phải thế, có chịu ơn phải trả: Có đi có lại mới toại lòng nhau. |
| có đi có lại | Trao đổi, đối xử bình đẳng, ngang bằng trên cơ sở hai bên cùng có lợi. |
| có đi có lại | ng Đối xử tốt lại với người đối xử tốt với mình: Có đi có lại mới toại lòng nhau (tng). |
| có đi có lại | dt. 1. Có chuyến đi và có chuyến về. 2. bt. Có giao-thiệp với nhau: Trong chỗ có đi có lại, mình nên đem tặng người ta một ít quà. // Chỗ có đi có lại. |
| có đi có lại | đg. 1. Biếu xén người đã biếu mình. 2. Giao thiệp lại với người đến giao thiệp với mình: Có đi có lại mới toại lòng nhau (tng). |
| có đi có lại |
|
| Đó là sự sẻ chia , có đi có lại , bởi sông là mẹ là cha , sông cho ta nhiều mà không đáp lại là bất hiếu. |
| Trong công pháp quốc tế nói chung có một nguyên tắc lâu đời được cộng đồng quốc tế thừa nhận đó là nguyên tắc Ccó đi có lại(hay còn gọi là nguyên tắc Tối huệ quốc). |
| Một điểm thuận lợi khi Việt Nam vận dụng nguyên tắc ccó đi có lạivới Singapore , Việt Nam và Singapore cùng là thành viên của khối ASEAN , do vậy hai nước sẽ dễ dàng chia sẻ với nhau về tinh thần chung của khối ASEAN. |
| Cũng là ccó đi có lạimới toại lòng nhau Con số khách phải có đi có lại bất đắc dĩ không hề nhỏ. |
| Nhưng vì sao mà vụ việc này dù hứa hẹn ccó đi có lại, bác sĩ Dao đã không toại lòng , mà còn bị cưỡng chế một cách phản cảm? |
| Nguyên tắc chơi chung và ccó đi có lạibuộc chúng ta không thể cấm cửa bò ngoại trong khi muốn tăng xuất khẩu vào nước bạn các mặt hàng chúng ta đang có lợi thế. |
* Từ tham khảo:
- có đi mớiđến, có học mớihay
- có điều
- có đỏ mà nỏ có thơm
- có độc mớicó, có phũ như chó mới giàu
- có đồng nào xào đồng ấy
- có đồng ra đồng vào