| có điều | Tổ hợp biểu thị điều sắp nói thường khác hoặc trái với điều đã nói: Nó cố gắng hết sức rồi, có điều khả năng cũng có hạn o Tính tình thật thà, ngay thẳng, có điều hơi nóng nảy. |
| có điều | lt. Nhưng mà: Chị ấy thì đẹp, có điều hơi lẳng lơ. |
| Vì thế cậu mợ nể lẫn nhau , và ít khi ccó điềubất hòa. |
| Trác đã nói hết sự thực , nhưng mợ phán cho là câu chuyện bịa đặt... Giữa lúc Trác nói với cậu phán , mợ chẳng nghe rõ câu gì , vì lúc đó mợ còn nằm trùm chăn , mãi về sau mợ mới thoáng nghe thấy vài lời... Tuy không phải là những câu tình tự can hệ , nhưng mợ cũng ngờ ngay là ccó điềugì " với nhau " , nên mợ cố bắt nọn : Đồ điêu ngoa , mày đừng có lừa dối bà. |
| Khi còn cô ta ở nhà , thì mỗi lần ccó điềugì bất hòa giữa mợ phán và Trác , mợ kiêu hãnh mắng Trác : Tao không thèm đánh mày cho bẩn tay ! Tao sai con tao nó phanh thây mày ! Nếu cơn ghét đã lên bội phần , mợ vênh vang hoa tay ra lệnh : Cái nhớn , mày xé xác nó ra cho tao. |
| Bà Thân là người thực thà , hiền lành vẫn cứ tưởng đã ccó điềugì làm bà Tuân phật ý. |
| Trong lòng bà áy náy , bà cố suy nghĩ tìm tòi xem bà ccó điềugì sơ suất. |
| Hợp ý nhau quá ! Thành ra chẳng bao giờ mẹ thấy ccó điềutiếng gì. |
* Từ tham khảo:
- có độc mớicó, có phũ như chó mới giàu
- có đồng nào xào đồng ấy
- có đồng ra đồng vào
- có đức gửi thân, có nhân gửi của
- có đức mặc sức mà ăn
- có được mắt ta mới ra mắt người