| chẩn bịnh | (bệnh) đt. Chẩn mạch người bịnh. |
| chẩn bịnh | (chẩn bệnh) đt. Nói thầy thuốc xem xét bịnh nặng nhẹ. |
| Vì đã từng gặp nhiều cố đạo Tây dương ra vào phủ chúa , ông giáo quen với cách chẩn bịnh của họ , yên lòng để ông cố đạo đặt tay lên trán bà giáo đo nhiệt độ , áp tai vào lưng theo dõi nhịp thở. |
* Từ tham khảo:
- vùng giải phóng
- vùng kinh tế mới
- vùng nửa tối
- vùng tạm chiếm
- vùng trời
- vùng tự do