| chăm nom | đt. Nom chừng cách chăm-chỉ, tới lui trông chừng giùm. |
| chăm nom | - đgt. Lo lắng săn sóc: Phải tự mình chăm nom tất cả (NgKhải). |
| chăm nom | đgt. Chăm sóc và trông nom thường xuyên: chăm nom ngườì bệnh o chăm nom mẹ già. |
| chăm nom | đgt Lo lắng săn sóc: Phải tự mình chăm nom tất cả (NgKhải). |
| chăm nom | đt. Nht. Chăm sóc. |
| Một lần cụ Bang ốm nặng , con cháu phải về chăm nom. |
Có khi ngủ ở giữa cánh đồng , có khi ốm mà không ai chăm nom , song cái đó không làm tôi ngã chí. |
Thiết tưởng cháu Thu đã muốn ở lại chăm nom chị thì chị cũng nên tìm một người có thể ở gửi rể được. |
| Nhất là mấy khóm hồng trắng , hồng đỏ mà Tuyết mua tận Yên Phụ , và ngày ngày hai buổi , nàng xới tưới chăm nom. |
| Chương thấy thế càng vui sướng , càng hăng hái chăm nom việc dạy bảo tình nhân. |
| Nếu không phải thế thì tại sao từ khi bị mù , ái tình của chàng có kém đi tuy Liên càng tỏ ra âu yếm , tận tâm tận lực chăm nom chàng. |
* Từ tham khảo:
- chằm
- chằm
- chằm bằm
- chằm bẳm
- chằm chằm
- chằm chặp