| chai tay | tt. Tay bị chai: Xách nước chai tay. |
| chai tay | tt Thành thạo trong lao động chân tay: Một người thợ đã chai tay. |
| chai tay | t. Nói người làm việc đã thành thạo. |
| Tiếp đến bạn có thể lắp thêm bao da hoặc mút vào tay ga sẽ giúp các thiếu nữ bớt bị cchai tay, đôi bọc này còn có loại đuôi kết tua rua hoặc hoa rất đẹp. |
* Từ tham khảo:
- cá mè đè cá chép
- cá mè hoa
- cá mè một lứa
- cá mè trắng
- cá mềm
- cá miền