| chai sạn | tt. 1. (Da) chai và nổi cục sần cứng: Bàn tay chai sạn vì công việc nặng nhọc hàng ngày. 2. Dày dạn, quen với gian khổ, vất vả: chai sạn với gian lao o một con người chai sạn với cuộc đời. |
| chai sạn | tt 1. Đã thành chai rồi: Bàn tay chai sạn 2. Dày dạn; đã có nhiều kinh nghiệm: Con người chai sạn trong đấu tranh. |
| Chính lúc đó từ lưng ngựa đổ dài , một người phụ nữ lì lợm , chai sạn , tã tợi. |
| Cảm giác đèm đẹp cứ chai sạn dần đi. |
| Mình không tin. Làm sao người ta lại có thể chai sạn đến mức như vậy được nhất là ' ; cái chủ động" lại thuộc về người con gái |
| Những vụn tóc trên bộ ngực căng phồng của gã cô vẫn giữ nguyên như là chai sạn , như là cát bụi trùng khơi khảm vào đó. |
| Thực chất vẫn là cái trò dền dứ của nhũng con đàn bà chai sạn đã tiếp xúc với quá nhiều đàn ông. |
| Không phải vì thiếu tiền mà vì tình cảm bị chai sạn , khô cứng , đến nỗi một hơi thở , một tiếng nói cũng làm tổn thương nhau. |
* Từ tham khảo:
- chai tay bạc áo
- chai tay mòn gót
- chài
- chài
- chài bài
- chài lài