| cò kè bớt một thêm hai | Mặc cả, thêm đi bớt lại từng li từng tí một cách bủn xỉn, keo kiệt: Cò kè bớt một thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm (Truyện Kiều). |
| cò kè bớt một thêm hai |
|
| Sáng sớm tinh mơ , đã nghe tiếng đãi bôi cò kè bớt một thêm hai rân trời. |
| Sau một hồi ccò kè bớt một thêm hai, Thu H cũng mua được chiếc máy ghi âm JVJ với giá 1 ,1 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- cò kiếm cò nốc, cốc kiếm cốc ăn
- cò lả
- cò lạo xám
- cò lét
- cò lửa
- cò lửa lùn