| cò kè | đt. Ke-re cắc-rắc, trả giá lên từng chút và đàng kia, hạ xuống chút-đỉnh: Cò-kè bớt một thêm hai (K). |
| cò kè | đgt. Nài để thêm bớt, lên xuống từng giá một khi mặc cả: cò kè từng hào một o Cò kè bớt một thêm hai (Truyện Kiều). |
| cò kè | đgt Mặc cả đi mặc cả lại để bớt xén: Cò kè bớt một thêm hai, giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm (K). |
| cò kè | đt. Trả lui trả tới, cò-cưa: Cò-kè bớt một thêm hai (Ng. Du) |
| cò kè | đg. Mặc cả đi, mặc cả lại để bớt xén: Cò kè bớt một thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm (K). |
| cò kè | Mà-cả đi, mà-cả lại: Cò-kè bớt một thêm hai (K). |
Tôi và Asher không thích kiểu cò kè mặc cả như vậy lắm. |
| Sáng sớm tinh mơ , đã nghe tiếng đãi bôi cò kè bớt một thêm hai rân trời. |
| Thấy cách mua hàng không ccò kècủa cô ta , lại thêm nghe giới thiệu về gia cảnh như vậy , chị Trang tin chắc gặp được mối sộp nên càng thêm chu đáo , tận tình phục vụ yêu cầu của khách. |
| Sau một hồi ccò kèbớt một thêm hai , Thu H cũng mua được chiếc máy ghi âm JVJ với giá 1 ,1 triệu đồng. |
| Nhận đặt hàng bài thơ in báo tết với giá mỗi câu một đồng , Nguyễn Bính làm bài thơ dài 40 câu , nhưng vì giận ông chủ bút ccò kètiền nhuận thơ mà trong ấy có câu : Làm thơ đem bán cho thiên hạ Thiên hạ đem thơ đọ với tiền Vì hai câu thơ này mà chủ bút phải tăng giá gấp đôi để nhà thơ sửa thành hai câu khác : Xót xa một buổi soi gương cũ Thấy lệch bao nhiêu mặt chữ điền Một hiệu sách ở Hội An. |
| Theo People s Daily Online , sau nhiều lần ccò kèvà ngã giá thành công , một người đàn ông đã mua lại cô bé với giá gần 80 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- cò kèo
- cò kiếm cò nốc, cốc kiếm cốc ăn
- cò lả
- cò lạo xám
- cò lét
- cò lửa