| cha vợ | dt. Vai cha của vợ mình đối với mình(cũng gọi cha): Cha vợ chàng rể gần bằng nhau. |
| Và cả vợ ông. Đã đành trong những cơn say , cha vợ ông giáo có nói đến từng mảng , từng mảng rời rạc của xứ này |
| Từ Thuận Hóa ra đi , ông chỉ biết một điều nhỏ nhoi và mù mờ : rằng cha vợ của ông mấy mươi năm trước có bỏ lại An thái một người vợ lớn và một đứa con. |
* * * Ít lâu sau , ông giáo mới hiểu một phần cuocha vợ`i của cha vợ , và cái miễu hoang vắng ngoài đồng kia , đã trở thành hai mặt chủ yếu của một huyền thoại phổ biến tại An Thái. |
Dù không hiểu cây mai đã cứu ông Dung thoát chết như thế nào , nhưng Hân vẫn nắm chặt lấy bàn tay cha vợ : Cha yên lòng. |
Kỳ lạ thay , khi Hân hạ đặt cây mai của cha mình bên cạnh cây mai của cha vợ thì trở thành một cặp mai rất xứng. |
| Do đó chàng đủ sức đương cự sư phụ và ccha vợtrong 300 chiêu. |
* Từ tham khảo:
- cơm nhà
- cơm nhai
- cơm nhão
- cơm nhồi
- cơm ôi
- cơm rượu