| cha ruột | dt. X.Cha đẻ. |
| cha ruột | d. (đph). Nh. Cha đẻ. |
| Họ đi , họ đi... và có lẽ họ chẳng biết rằng họ đang được hưởng một gia sản quí báu mà ông cha ruột thịt của họ mang lại. |
| Họ không thể cứ yên vị khi xuất hiện một viên chức cao cấp như thế của quốc gia , nhất là viên chức đó lại là cha ruột của Dung. |
Mấy đứa con của bà coi ông như cha ruột. |
| Nhiều khi bà tự hỏi liệu chúng có thật sự phải con bà mang nặng đẻ đau , hay chính ông mới chính là cha ruột của chúng. |
| Nhưng chẳng bao lâu sau , ông Stefan Kuznetsov qua đời , bà Anastassia đến chung sống với người tình đầu tiên của mình (là ccha ruộtcủa đứa bé) và đổi họ của Mikhail từ Kuznetsov thành Sholokhov. |
| Lizzie Borden bị buộc tội sát hại ccha ruộtvà mẹ kế. |
* Từ tham khảo:
- trương nha vũ trảo
- trương quân
- trương tuần
- trường
- trường
- trường