| cha nội | dt. tiếng gọi lẩy hoặc gọi giễu: Thôi đi cha nội! |
| cha nội | dt. Người đàn ông trẻ, trong cách gọi đùa của người lớn tuổi hơn: Dừng lại thôi, cha nội ơi! |
| cha nội | d. (đph). Từ dùng để gọi một cách thân mật một người đàn ông trẻ, về ngôi thứ hai: Đừng giỡn nữa, cha nội ơi. |
| Vô ban tuyên truyền công tác với tôi đi , cha nội !... Các đồng chí thấy chưa , ngán dân đất. |
| Tôi chắc vong linh anh em cũng không buồn phiền gì mình đâu ! Ba Rèn bảo : Buồn gì , phải chi mình đội mo cau đó đi đầu hàng thì mấy chả mới buồn , chớ đằng này... Mà chết rồi còn buồn khỉ gì nữa , cha nội ! ấy , đừng nói vậy chớ Ba Rèn Giọng chú Tư trở nên nghiêm trang thật sự Anh em khuất rồi thì phải để anh em yên nghỉ , tôi ngại là ngại mình mó máy làm động xác thể anh em , tội nghiệp... Anh Ba Rèm im đi một chốc rồi nói nhỏ , giọng hơi kéo dài ra : Sao lóng rày tôi để ý thấy ông đâm mê tín trở lại quá ! Không phải mê tín , tôi... tôi... Chú Tư Nghiệp ấp úng cãi. |
| Ngồi xuống. Liều là bắn bỏ đó cha nội ạ ! "Ông nội" rồi hạ xuống "cha nội" |
| Đừng nói dóccha nội^.i. |
* Từ tham khảo:
- cha ôi
- cha ông
- cha sinh không tày mẹ dưỡng
- cha sinh mẹ đẻ
- cha tiền mẹ bạc
- cha trở ra trở vào, con ngồi con gọi bố