| cha ông | Nh. Ông cha. |
| cha ông | dt Tức tổ tiên: Sự nghiệp của cha ông để lại. |
| Nghề của cha ông mình thì mình phải giữ. |
| Từ thuở cha ông cho đến thế hệ Sài , người ta chỉ biểu hiện tình yêu nơi tạo hoá đã làm ra như là sự dư thừa ở người con gái. |
| Chúng rập đầu sát đất cố xin Phật thương tình cho phép một năm được vài ba ngày vào đất liền thăm phần mộ của tổ tiên cha ông ngày trước. |
| Từ thuở cha ông cho đến thế hệ Sài , người ta chỉ biểu hiện tình yêu nơi tạo hoá đã làm ra như là sự dư thừa ở người con gái. |
| Có ai mà lại đi quên được mồ mả cha ông. |
| Lắm ông già tuổi thọ đã linh trăm tuổi mà cũng chịu , kêu rằng cha ông bình sinh cũng chưa từng có nói đến những việc đào được cốt như thế. |
* Từ tham khảo:
- cha sinh không tày mẹ dưỡng
- cha sinh mẹ đẻ
- cha tiền mẹ bạc
- cha trở ra trở vào, con ngồi con gọi bố
- cha truyền con nối
- cha vàng, mẹ bạc, bác đồng đen