| chả giò | dt. Chả bằng giò heo quết nhuyễn // (R) Chả cuốn trong bánh tráng hoặc nhúng bột rồi chiên: Chả giò bánh hỏi, bún chả giò. |
| chả giò | - đphg Nh. Nem rán. |
| chả giò | Nh. Nem rán. |
| chả giò | dt Món ăn miền Nam tương đương với món nem rán ở miền Bắc: Nhớ mãi món chả giò ở Gò-vấp. |
| chả giò | d. (đph). Món ăn làm bằng thịt băm cuốn bánh đa mỏng và rán. |
| Đến thời Mỹ , thấy họ đem thực phẩm từ Mỹ sang để xài với cả nước lạnh từ bên Mỹ sang để uống , tôi cử tưởng suốt đời ngườỉ Mỹ không thèm nhúng vào một miếng ăn nào của Việt Nam ; ấy thế mà chỉ một hai năm sau , chả giò , chả lụa , lươn um , thịt bò khô trộn với đu đủ , bún thang… họ tìm ăn như quỷ. |
Vào phòng , An lặng lẽ tìm chiếc chổi quét sạch sàn nhà , trải tấm đệm lát , rồi bày biện đủ các thứ lôi từ trong giỏ xách ra thành một bữa ăn thịnh soạn : nào thịt heo luộc , gà xé phay , chả giò , bún và mắm thái. |
| Quán bún cchả giò, thịt nướng ngon xuất sắc giá phải chăng. |
| Quán tuy nhỏ , lại chỉ bán một món duy nhất là bún cchả giò, thịt nướng nhưng lúc nào cũng tấp nập khách ra vào. |
| Nem nướng , cchả giò, bánh mì là đặc sản người Ubon hay giới thiệu với khách Việt chắc sợ bạn nhớ quê ! |
| Quay lại với Saigon Food , nếu năm 2003 ra đời cũng làm cchả giò, há cảo như Cầu Tre đã làm thì sao có ngày hôm naỷ |
* Từ tham khảo:
- chả giò cua
- chả giò phúc kiến
- chả giò ta
- chả giò tiều
- chả giò tôm
- chả hạn