| cha dượng | dt Chồng sau của mẹ: Bố mẹ li dị, muốn theo mẹ phải sống với cha dượng. |
| cha dượng | d. Chồng sau của mẹ. |
| Chỉ vì trước lúc chết cha dượng đã cậy nhờ Du chăm sóc hai mẹ con Thy. |
| Du đã từng rất hạnh phúc khi được cha dượng đưa đến trường. |
| Nói chi xa xôi , ai đời má đẻ ra nó thì chớ hề nhớ ngày sinh nhật mà cha dượng thì nhớ tường tận. |
| Bước sang tuổi 15 , Jacqueline đã thực sự trổ mã và trở thành nạn nhân của người ccha dượngbất nhân. |
| Sau khi chôn cất mẹ xong , cô gái trở về nhà gặp người ccha dượngvà nói : Tôi rất hận ông , nhưng lâu nay vì thương mẹ mà tôi nhẫn nhịn , im lặng , giờ mẹ tôi đã chết , tôi và ông phải ân oán cho sòng phẳng , xong đường ai nấy đi. |
| Cậu ấy có thể đã mạo hiểm mạng sống của mình để lấy phần thưởng 100.000 nhân dân tệ , ông Phong Thịnh Lương , ccha dượngcủa Vĩnh Ninh , cho biết. |
* Từ tham khảo:
- giải chiếu gửi tã
- giải chiếu lấy chỗ
- giải chức
- giải cơ
- giải cứu
- giải diệc