| cha chú | dt. Cha và chú, những bậc trưởng-thượng: Trước những người đáng cha chú, nên khiêm nhường // (B) Hạng người có quyền-thế hay lạm-dụng: Có cha chú thì việc gì cũng dễ. |
| cha chú | dt. 1. Người đàn ông thuộc bề vai với cha của mình: ông ấy là bậc cha chú của tôi. 2. Người đàn ông ở bậc tuổi với cha mình: Mày láo, dám cãi lại với những người bậc cha chú. |
| cha chú | dt Những người lớn tuổi trong gia đình: Cụ ấy là bậc cha chú của tôi. |
| cha chú | dt. Cha và chú; người trạc tuổi cha mình: Những người ấy đều đáng bậc cha chú mình. |
| cha chú | d. Người bề trên trong gia đình, ngang hàng với cha. |
Thằng Quý nói với tôi bằng một giọng trịch thượng đáng ghét , nhưng lúc này tôi không buồn để ý đến thái độ cha chú của nó. |
| Hơn 30 năm lộng hành , băng cướp do Tám Lũy quy tụ thêm nhiều con cháu , lớn lên nối nghiệp mẹ và ccha chú. |
| Bão gameshow này là vì sự cố vô lễ với nghệ sĩ đàn ccha chúcủa Hương Giang Idol trong gameshow Siêu sao đoán chữ. |
| Ông một tay dần giết hại các đại thần , nghi kị tông thất , giết cả anh em ccha chúcủa mình , từ quần thần đến thân thuộc đều lo sợ , càng quyết tâm phản loạn. |
| Cũng vì không muốn thua kém những người đã may mắn trúng trầm kỳ mà thành tỉ phú ở trong thôn , nên những thanh niên chỉ độ tuổi đôi mươi đã bắt đầu bỏ trường lớp để nối gót những bậc ccha chúđi vào những cánh rừng thiêng nước độc để tìm trầm. |
| Vai diễn được ví như Lolita phiên bản Hàn tuy mang về cho nữ diễn viên 21 tuổi vô số giải thưởng danh giá , nhưng cùng với đó , Kim Go Eun cũng phải hứng vô số nhận xét tiêu cực vì các cảnh nóng đóng cùng tiền bối đáng tuổi ccha chú. |
* Từ tham khảo:
- cha chung không ai khóc
- cha cố
- cha đánh chẳng lo bằng ăn no giã gạo
- cha đỡ đầu
- cha đời
- cha đưa mẹ đón