| chướng tai gai mắt | Ngang ngược, trái lẽ thường, gây sự khó chịu khi nhìn, khi nghe: Có va chạm với chúng nó hàng ngày ở ngoài phố mới thấy chướng tai gai mắt. |
| chướng tai gai mắt | ng Nói những lời nói và những việc làm khiến người khác nghe thấy và nhìn thấy cho là đáng ghét quá: Bọn thanh niên ngông nghênh, ăn nói thô lỗ khiến bà con đều cho là chướng tai gai mắt. |
| chướng tai gai mắt | Nói người có thái độ, tác phong ngang trái, đáng ghét. |
| chướng tai gai mắt |
|
| Có khi mù bị không chừng lại là sướng kia đấy , vì chẳng còn bao giờ phải nhìn thấy những gì chướng tai gai mắt nữa. |
| Minh nghe xong chỉ thêm bực tức , cười gằn nói : Thà cứ mù như thế này coi bộ còn hay hơn , đỡ phải trông thấy những gì những gì bẩn thỉu , chướng tai gai mắt ! Liên nghe thấy mà nhột nhạt. |
| Đại diện Cục NTBD cho rằng xét về góc độ chữ nghĩa , trái thuần phong mỹ tục là chung chung , nhưng lại cụ thể xét theo quan niệm xã hội Việt Nam : Những gì cchướng tai gai mắtlà không được , lên sâu khấu phụ nữ hở hang quá là không được. |
| Không thiếu những hình ảnh cchướng tai gai mắttrên phương tiện giao thông công cộng được dân mạng chụp lại. |
| Nhiều , nhưng nhiều người nghỉ hưu hoặc đi đâu đó , vì cchướng tai gai mắthoặc vì những lý do khác. |
* Từ tham khảo:
- CHXHCN
- CIA
- Cl
- CI
- cla-ri-nét
- cla-vét