| chứng thực | (thật) đt. Chứng-nhận rằng đúng với việc xy ra: Chứng-thực lời khai. |
| chứng thực | đgt. Xác nhận là đúng sự thực: chứng thực lời khai o chứng thực những điều trong báo cáo là chính xác. |
| chứng thực | đgt (H. thực: sự thật) Nhận cho là đúng sự thật: Thủ trưởng cơ quan đã chứng thực là người của cơ quan. |
| chứng thực | đt. Chứng nhận sự thực có: Chứng thực một khế-ước. |
| chứng thực | đg. Nhận là đúng. |
| chứng thực | Chứng-nhận là có thật. |
Em nói thế là vì hôm qua , trở lại nhà anh trong chốc lát , em đã nhận thấy điều có thể chứng thực ái tình của anh đối với em. |
Bác Na nói huyên thuyên , kể lể chẳng thiếu chuyện , luôn mồm viện những câu tục ngữ , phong dao để chứng thực cho lời mình nói. |
Bây giờ lời nói ông đã được chứng thực. |
| Nhà ngươi cớ sao dám làm sự xuất nhập luận tội người ta như vậỷ Lập tức sai người đến đền Tản Viên để lấy chứng thực. |
| Ông văn sĩ chỉ đi mô tả những cuộc thảm tình , những cuộc tơ duyên lỡ dở , những câu chuyện khổ sở điêu đứng , hình như nếu họ mà lấy được nhau thì họ sung sướng bồng lai ! Nếu bọn văn sĩ bây giờ chịu viết những chuyện tình rồi cho họ lấy nhau đi , rồi cho họ ghen nhau , giận nhau đi , thì mới chứng thực rằng ái tình chỉ làm cho con người ta khổ sở. |
1035 Phù là vật để làm tin , thường làm bằng tre , gỗ , đồng , ngọc có khắc chữ , chia làm hai , mỗi bên cầm một nữa , lúc cần chứng thực thì đem hai nửa ghép lại. |
* Từ tham khảo:
- chứng tích
- chứng tỏ
- chứng tri
- chứng từ
- chứng từ khi chấp nhận
- chứng từ khi trả tiền