| chuyển giao | đt. Tiếp và giao cho người khác: Nhờ ông X. chuyển-giao. |
| chuyển giao | đgt. 1. Giao lại cho người khác nhận: chuyển giao nhiệm vụ. 2. Thay đổi theo cách thức mới: chuyển giao công nghệ. |
| chuyển giao | đgt (H. giao: trao đổi với nhau) Đưa một vật từ người này sang người khác: Chuyển giao hồ sơ cho người đến thay chân. |
| chuyển giao | đt. Chuyển, trao. // Chuyển-giao quyền hành. Chuyển giao bằng điện-tín. |
| chuyển giao | đg. Đưa một vật từ người này sang người khác: Chuyển giao công văn. |
| Đó là bức thư cuối cùng mà Lương gửi cho một người bạn thân của nàng , nhờ chuyển giao tận tay nàng. |
Phong thủy thực hiện cuộc chuyển giao nhanh chóng mặt. |
Tôi không phải già làng đâu Ông cười cởi mở , xua tan không khí nặng nề giữa họ Chính tôi cũng không ngờ mình dừng chân tại bản làng này , trở thành người lưu giữ kho tàng văn hóa dân gian để rồi chuyển giao nó cho chị. |
| Còn bao kinh nghiệm quý báu khác như anh Giểng ở Quảng Ninh dùng cách thụ tinh nhân tạo để nâng cao tỷ lệ trứng có phôi ở gà ; bà con Thanh Hóa nuôi lợn nái bằng cháo đường để sau khi thụ tinh với lợn rừng trong rừng đều biết quay về chuồng của mình ; bạn Bình ở Khánh Hòa nuôi yến trong nhà với đặc điểm là có thể nuôi ở tất cả những nơi mà mùa đông không quá lạnh và chỉ chuyển giao kỹ thuật thành công thì công ty mới thu tiền. |
Muốn có nền nông nghiệp mơ ước , chúng ta phải đẩy mạnh việc sáng tạo công nghệ , kỹ thuật mới và tăng cường việc chuyển giao. |
| Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ , cchuyển giaocông nghệ giữa cá nhân , tổ chức với nhau và đều có mục đích lợi nhuận. |
* Từ tham khảo:
- chuyển hoạ vi phúc
- chuyển khoản
- chuyển khoản ngân hàng
- chuyển lay
- chuyển loại
- chuyển mạch