| cầy hương | dt (động) Loài cầy có lông màu đen, nhỏ hơn cầy giông, có xạ thơm ở gần hậu môn: Bắt được một con cầy hương rất quí. |
| cầy hương | d. Loài cầy có xạ hương ở bìu dái. |
| Nhón thật nhẹ nhưng cũng thật nhanh , nó leo đồi như con cầy hương , theo lối quen tìm đến hang đá. |
* Từ tham khảo:
- phập phập
- Phật bà
- Phật quả
- phè phè
- phẹt phẹt
- phê bình học