| chuột rút | tt. X. Vọp bẻ. |
| chuột rút | - dt. Hiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặc đang ngủ khiến đau kiểu co cơ, rất khó chịu. |
| chuột rút | dt. Hiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặc đang ngủ khiến đau kiểu co cơ, rất khó chịu. |
| chuột rút | dt Hiện tượng bắp thịt bị co cứng không cử động được: Đương bơi bị chuột rút thì nguy hiểm quá. |
| chuột rút | d. Hiện tượng bắp thịt bị co cứng không cử động được. |
| chuột rút rồi. Tương không bơi nổi nữa |
| Bởi vì trong các sản phẩm từ sữa chứa nhiều axit arachidonic có thể gây ra chứng cchuột rút. |
| Trong mồ hôi , ngoài nước còn có các chất điện giải như natri , clo , canxi , kali , magie... Nếu không bù đủ nước và chất điện giải sẽ dẫn đến tình trạng vọp bẻ , còn gọi là cchuột rút, mệt mỏi , tim đập nhanh , ngất xỉu , thậm chí trụy tim mạch nguy hiểm tính mạng. |
| Cũng có ý kiến cho rằng , có thể do hiện tượng cchuột rúttrong lúc vợ chồng quan hệ , khiến âm đạo của vợ thắt chặt và cầm tù cậu nhỏ. |
| Tới khi nào các cơ thoát khỏi tình trạng cchuột rútthì lúc đó cậu nhỏ mới được giải thoát. |
| Vì thế , mỗi khi quay xong cô lại bị cchuột rútvì gồng quá lâu. |
* Từ tham khảo:
- chuột sa chĩnh gạo
- chuột sa cũi mèo
- chuột sa hũ nếp
- chuột sa lọ mỡ
- chuột tam thể
- chúp