| chủ toạ | đt. Ngồi ghế chủ-tịch để điều-khiển một phiên nhóm, đóng vai cao hơn hết trong một cuộc tiếp-tân: Do ông X chủ-toạ. |
| chủ toạ | I. dt. Người điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà: bầu chủ toạ o đề nghị chủ toạ cho biểu quyết o chủ toạ phiên toà. II. đgt. Điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà: Cuộc họp do thầy hiệu trưởng chủ toạ o ông đã từng chủ toạ nhiều phiên toà. |
| chủ toạ | đgt (H. chủ: đứng đầu; toạ: ngồi) Điều khiển một cuộc họp: Hội nghị đã tiến hành dưới sự chủ toạ của Hồ Chủ tịch. dt Người điều khiển một buổi họp: Chủ toạ phải lắng nghe lời phát biểu của mọi người. |
| chủ toạ | đg. Điều khiển một cuộc họp. |
| chủ toạ | Người đứng đầu trong một cuộc hội-nghị. |
| Ông vẫn đi họp , làm báo , chủ toạ hội nghị , và lại viết khoẻ. |
| Nếu không đến dự buổi họp thì cũng gọi điện thoại hay gởi email báo cho người chủ toạ biết chứ không im lặng. |
| , cchủ toạđặt câu hỏi.Bị cáo Hưng thành khẩn trả lời câu hỏi của chủ toạ là khi cướp ngân hàng , bị cáo đã nghĩ có thể bị bắt ngay tại hiện trường. |
| 16h57 : Cchủ toạtuyên bố phiên xét xử buổi chiều tạm nghỉ sau khi có tin đại diện Bộ Ngoại giao chưa có mặt. |
| Theo Cchủ toạ, phiên xét xử sáng mai sẽ tập trung hỏi các đại diện Bộ ngoại giao , Cục quản lý Dược (Bộ Y tế) và các cơ quan liên quan. |
| chủ toạcông bố : Thông báo cho các bị cáo và những người còn lại được biết , do tính chất của vụ án , Chánh án TAND cấp cao TP.HCM đã căn cứ vào Luật Tố tụng Hình sự , quyết định tạm giam Nguyễn Minh Hùng và Võ Mạnh Cường để đảm bảo cho quá trình xét xử vụ án. |
* Từ tham khảo:
- chủ trị
- chủ trương
- chủ từ
- chủ tướng
- chủ xị
- chủ xướng