| chủ tâm | I. dt. Điều định sẵn, ý định có sẵn: lời phát biểu có chủ tâm. II. đgt. Có chủ tâm làm việc gì đó: Hắn chủ tâm làm hại cô bé. |
| chủ tâm | đgt (H. chủ: coi trọng; tâm: lòng) Định bụng làm điều gì: Chủ tâm giúp bạn. dt Điều định bụng làm: Nó mắc sai lầm không phải vì có chủ tâm. |
| chủ tâm | dt. ý định sẵn có. |
| chủ tâm | đg. Định bụng làm: Chủ tâm giúp bạn. |
| Ðó là một câu chuyện Tàu , bà phán cũng nhớ thế , nhưng bà chủ tâm kể lờ mờ , để chồng có thể tưởng lầm rằng việc đã xảy ra ở nước Nam. |
Lương cũng muốn về ngay , nhưng sợ làm như thế mình sẽ tỏ rõ cái chủ tâm vào Gô đa theo đuổi gái. |
| Vì dù nàng không có chủ tâm ám chỉ , chữ " họ " vẫn như gồm cha vào trong. |
| chủ tâm bà cho Hồng đi Hà Nội , là cốt Hồng lầm lỡ. |
Đó là do người ăn phở sành , hầu hết , chỉ chủ tâm đến cái điểm chính là phở mà thôi , chứ không quan tâm đến ngoại cảnh làm gì. |
Ăn như vậy , vị của cháo mới bật lên , chớ húp cháo mà lại lổn nhổn hết thứ này thứ nọ , người ta , chỉ chủ tâm nghĩ cách làm cho khỏi nghẹn thì làm sao mà thưởng thức được hết cả cái thơm ngon của nó? Ăn một bát cháo lòng thực ngọt và biết điều hòa các gia vị cho vừa vặn , kể cả cà cuống pha vào mắm tôm hay nước mắm cho thực vừa , người biết ăn ngon thường khi thấy còn sướng hơn là ăn vây , ăn yến. |
* Từ tham khảo:
- chủ thầu
- chủ thể
- chủ tịch
- chủ tịch đoàn
- chủ toạ
- chủ trì