Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
câu quăng
đgt
Như Câu ném.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
câu quăng
đg. Câu bằng cách quăng lưỡi câu đi thật xa rồi cuộn dây về, nhử cho cá cắn câu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
trụm lủm
-
trun
-
trun
-
trùn
-
trùn
-
trụn
* Tham khảo ngữ cảnh
Thầy mê
câu quăng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
câu quăng
* Từ tham khảo:
- trụm lủm
- trun
- trun
- trùn
- trùn
- trụn