| cau mặt | dt. Trái cau chẻ hai làm mặt (quảng-cáo). |
| cau mặt | đt. Nhăn mặt, làm cho mặt có lằn nhăn, ra vẻ đau đớn, sợ sệt, muốn khóc, v.v...: Nước còn cau mặt với tang thương (TQ). |
| cau mặt | đgt Nói mặt nhăn, tỏ vẻ không hài lòng; phật ý: Nước còn cau mặt với tang thương (Bà huyện TQ). |
Mùi cau mặt vì Trương bóp vào cổ tay nàng mạnh quá. |
Nàng lại cười rồi cau mặt nói luôn : Đường dốc quá , mấy lần trượt chân suýt ngã. |
| Chương cau mặt hỏi : Cái gì thế ? Bẩm ông , con bưng cơm. |
| Mạc nháy mắt nói với Văn : Thú nhỉ ?... Thế mà cứ giấu giếm mãi ! Văn đỏ mặt tức giận định bỏ sang toa xe khác thì Mạc tinh ranh giữ chàng lại hỏi : Đưa nhau đi nghỉ mát ở đâu đấy ? Văn cau mặt cự lại : Đừng có nói bậy ! Chị Minh đấy ! Mạc phá lên cười nói : Thì ai còn lạ gì cô hàng hoa xinh đẹp kia. |
Minh cau mặt , ra điều oán trách bạn : Thế thì anh giỏi thật ! Anh giận tôi đấy à ? Minh nhìn quanh hỏi : Vậy nhà tôi đâu ? Chị đứng ở ngoài sân. |
| Nàng cau mặt nhìn chồng. |
* Từ tham khảo:
- ngạo vật
- ngạt hơi
- ngăm-đe
- ngăm đen
- ngăn chận
- ngăn chia