| cầu duyên | đt. Vái-van, xin thần-tháng giúp cho duyên lành: Đầu năm lạy Phật cầu duyên. |
| cầu duyên | đgt Mong đạt được ước vọng về tình duyên: Các cô ấy đi chùa để cầu duyên đấy. |
| cầu duyên | đt. Xin sự phối-hợp, cưới hỏi: Thấy cô ấy xinh đẹp và nết na, nên xin tới cầu duyên. |
Cha mẹ nàng nói gả nàng cho anh Anh cầu duyên bất cầu lợi Anh núp bóng trăng anh đợi Anh núp bóng mây anh chờ Bây giờ nàng lớn khôn Cha mẹ nói gả nàng nơi mô ? Anh thà thác xuống ao hồ cho rạng danh. |
| Mấy năm nay khách dưới xuôi nghe nói núi Duyên , hình mặt người có vị thần ban phước cho người đến cầu duyên , có dòng suối Ải nhỏ quanh năm róc rách và phát ra âm thanh như tiếng đàn. |
| Nhiều du khách , nhất là những cô gái thường đến đây để ccầu duyênlành cho năm mới. |
| Trai gái đến ccầu duyênđều có đôi có cặp , họ cùng nhau hát ca sau đó cùng nhau phá cỗ , uống rượu vui vẻ. |
| Hướng tốt : + Ccầu duyênbạn đi về hướng Đông Bắc. |
* Từ tham khảo:
- ngây ngủ
- ngây người
- ngây-thơ cụ
- ngâm dầm
- ngâm-đàn
- ngâm-nguyệt