| ngây người | tt. Thừ người ra, không cử-động, mắt nhìn sửng tới trước: Hay tin dữ, chị ngây người ra. |
| ngây người | tt Nói người đứng không động đậy như không hiểu gì hoặc vì lạ lùng quá: Mới đi về thấy bố hét ầm ĩ, không hiểu gì, anh ấy đứng ngây người. |
Chương ngây người , chưa kịp đáp , thì người ấy lại nói tiếp : Anh đi đi , để mặc kệ nó với tôi. |
À , chắc anh còn nhớ hôm anh ngây người đứng nhìn cô... cô gì em quên mất tên rồi , thôi cứ gọi là cô ả cho tiện. |
Thuý vui vẻ : Ừ , phải đấy ! Đi ! Tuyết ngây người suy nghĩ một phút rồi hỏi : Nhà ai đấy nhỉ ? Nhà Bàng. |
Làm gì mà anh ngây người ra thế ? Nghe câu hỏi của bạn , Minh giật mình , nói chữa : Xin lỗi anh , tôi vì mệt quá... Văn cười : Trời ơi ! Mới mó tới cái cuốc mà đã than mệt ! Đưa đây tôi giúp một tay cho ! Dứt lời , Văn đỡ lấy cán cuốc. |
Minh ngây người ra đứng ngắm. |
| Văn đứng ngây người ngắm đống tro hồng lốm đốm. |
* Từ tham khảo:
- hành-tỉnh
- hành-tung
- hành-uẩn
- hành-văn
- hành-vi lưu-tồn
- hành-vi quyền-hạn