| cau cảu | đt. Gay-gắt, nói gắt-gỏng: Cau-cảu tối ngày. |
| cau cảu | tt. (Nói năng) gắt gỏng, càu nhàu: Con gái gì mà lúc nào cũng cau cảu o cau cảu như chó cắn ma (tng). |
| cau cảu | tt Làu nhàu: Cau cảu như con Đát Kỉ (tng). |
| cau cảu | t. Khó tính, hay làu nhàu với người khác. |
| cau cảu | Cách nói gắt-gỏng: Cau-cảu như con Đát-kỷ. |
…Ngoài cổng , tiếng vợ gã cau cảu mắng con chua loét như nước gạo ngâm lâu ngày , gã rùng mình bịt tai lại định lỉnh ra vườn để được yên với đớn đau đang tấy lên nhưng vợ gã đang lôi thằng con lớn xềnh xệch đi vào , vừa trông thấy gã lập tức đay đả : Cứ nhởn đi là nhanh ! Chắc bị con nào nó hớp hồn. |
* Từ tham khảo:
- cau cảu như chó cắn ma
- cau có
- cau có như nhà khó hết ăn
- cau dừa
- cau đầu ruồi
- cau đẻ