| câu cảm | dt. Câu biểu thị nội dung ý nghĩa kèm theo sự thể hiện cảm xúc của người nói, khi viết được kết thúc bằng dấu chấm than(!); còn gọi là câu cảm thán. |
Dũng chạy lại gần quán nước nói mấy câu cảm ơn bà Huyện. |
| Liên đưa Văn ra đến cổng nói vài câu cảm tạ , nhưng cũng không quên hỏi lại với thái độ lo lắng : Anh nghĩ liệu nhà tôi có việc gì không ? Không việc gì cả. |
| Huy yên lặng ấp úng mấy câu cảm ơn. |
Hắn tươi cười đón lấy câu cảm ơn rất cảm động của Bính , xong quay đầu gọi : Nhỏ ! Dạ ? Một đứa bé quần áo cũng chải chuốt ở trong nhà chạy ra. |
| Sau một loạt những câu cảm thán với chồng. |
| Tôi và Rick chỉ có việc đi theo , thỉnh thoảng chêm vào mấy câu cảm thán vô hại : "Wow" , "Đẹp quá" , "Có Zee TV cơ à" , "Mình thích Zee TV lắm". |
* Từ tham khảo:
- câu cảm thán
- câu cấp
- câu cầu khẩn
- câu cầu khiến
- câu cấul
- câu cấu