| cầu ao | dt. Vật được bắc từ bờ ao ra mé ngoài một đoạn, thường bằng gỗ, tre nứa, để tiện giặt giũ, rửa ráy: ăn mày đánh đổ gạo cầu ao (tng.) o Làm phúc nơi nao cầu ao chẳng bắc (tng.). |
| cầu ao | dt Tấm ván hay mấy đoạn tre bắt từ bờ ao ra để tiện giặt rửa, tắm táp: Làm phúc nơi nao, cầu ao chẳng bắc (tng); Ăn mày đánh đổ cầu ao (tng). |
| cầu ao | d. Công trình xây bằng gạch hay bắc bằng ván hay tre từ bờ ao chìa ra mặt nước để tiện giặt, rửa, múc nước. |
Bà Thân đã rửa rau ở cầu ao về. |
Vì thế , nay ngắm một cảnh dịu dàng êm ái ở chốn thôn quê , Tuyết bỗng thấy nảy ra trong tâm hồn những tính tình mà lâu nay nàng không có nữa : Thương tiếc , nhớ nhung , lo lắng , cho đến cả lòng hối hận... Chương gác cần câu lên cọc cầu ao , rón rén lại sau lưng Tuyết đương ngồi mơ mộng trên đám rễ sung , mắt đăm đăm nhìn cái phao hơi rung động. |
| Nàng toan tỏ ý khinh bỉ , đứng dậy lảng xa Chương ra thì một sự chẳng ngờ đến cứu hai người thoát khỏi tình thế khó khăn : Cái cần Chương gác trên cọc cầu ao bị con cá mắc lưỡi câu , lôi chúc đầu xuống nước , Tuyết trông thấy trước , vội kêu : Kìa nó lôi ! Chương không hiểu , hỏi : Cái gì ? Con cá kia kìa ! Chương tất tả chạy lại cầu ao , giựt cần lên : Một con cá lớn đã mắc ở đầu dây. |
Đủ loại công việc từ rào giậu , quét vôi , bắc cầu ao , xẻ rãnh đến làm cỏ , trát vách , vạc bờ cuốc góc... Ai ới lên cần công việc gì lập tức từng đàn , từng đàn lốc nhốc chạy theo bâu quanh người ấy nhao nhao giành nhau. |
| Cả tuổi thơ của tôi gắn bó với chiếc cầu ao , thửa ruộng và những cây đa. |
| Chiếc cầu ao có phiến đá xanh. |
* Từ tham khảo:
- cầu âu
- cầu bất cầu bơ
- cầu bơ cầu bất
- cầu cạnh
- cầu cáp
- cầu chì