| chối bay | đt. Chối khỏi lời buộc tội không đứng vững: Dầu có bằng cớ, hắn cũng chối bay. |
| chối bay | tt. Chối thẳng thừng, chối phắt không công nhận: Ai cũng biết nó làm việc ấy. nhưng hỏi thì nó chối bay. |
| Nhưng bố chối bay chối biến : Tôi đi làm đi ăn mà cô cứ ghen bóng gió là saỏ Mẹ bĩu môi : Ðồ hèn ! Dám làm mà không dám nhận. |
| Trong khi những người nổi tiếng này luôn lên tiếng cchối baybiến việc thẩm mỹ thì các con mắt tinh tường của khán giả lại liên tục soi được những điểm bất thường khác lạ trên gương mặt họ. |
| Đống Đa Hà Nội : Phường Khương Thượng cchối bayviệc phá tường nhà gia đình liệt sĩ. |
| (TN&MT ;) Sau khi cương quyết không làm việc với PV Báo Tài nguyên và Môi trường thì UBND phường Khương Thượng (Đống Đa , Hà Nội) đã gửi 2 Văn bản tới cơ quan báo khẳng định đã có thông báo cho gia đình con liệt sĩ là bà Nguyễn Thị Lụa về việc không đủ điều kiện cấp sổ đỏ cho ngôi nhà số 18 , ngõ 123 Khương Thượng , đồng thời phường này cũng cchối baybiến câu chuyện đập phá tường nhà gia đình liệt sĩ. |
| Cho nên nếu UBND phường Khương Thượng cchối baybiến việc đập phá nhà tôi lúc cả gia đình đi vắng vào ngày 02/6/2015 trong khi chúng tôi có đầy đủ hình ảnh về việc này thì quả thật họ không còn biết tới hai chữ liêm sỉ là gì nữa. |
| Mặc dù quý cô gợi cảm vẫn cchối baythông tin hẹn hò với Sean nhưng những bức ảnh thân mật của cặp đôi trong thời gian gần đây đã chứng tỏ mối quan hệ của hai người đang ấm dần. |
* Từ tham khảo:
- chối cãi
- chối đây đẩy
- chối lứt
- chối sống chối chết
- chối từ
- chôm