| cắt cử | đt. Đặt người vô chức-vụ: Được cắt-cử đi kinh-lý. |
| cắt cử | đgt. Cắt, sai khiến làm việc gì: cắt cử trực nhật o cắt cử tuần tra canh gác. |
| cắt cử | đgt Chỉ định người làm một nhiệm vụ gì: Cắt cử người theo dõi một tên hung thủ. |
| cắt cử | đt. Cắt đặt, cử người làm một việc gì: Cắt-cử phiên-trấn. |
| cắt cử | đg. Chỉ định người làm một nhiệm vụ gì. |
| cắt cử | Sai khiến mỗi người giữ một việc. |
| Chuyện cắt cử người ở lại với ba tôi thì khỏi phải bàn bởi chừng nào mà má tôi bỏ ông được , "làm gì làm má cũng phải giữ ba" , tôi đùa. |
| (1cắt cử+? , bổ nhiệm. |
Ngày 21 , ra lệnh chỉ cho các quan điện tiền và tổng tri các phủ trấn nam đạo rằng : Kỳ hội quân lần này , các tướng cắt cử quân lính vào sơn tràng đẵn gỗ , phải chú ý đốc thúc chúng đẵn lấy gỗ theo đúng quy cách. |
| Trước tình hình ngày một phức tạp , Bộ Công an đã phải ccắt cửcán bộ vào làm rõ tình hình và đích thân Thủ tướng chủ trì cuộc họp để tháo gỡ ngòi cho điểm nóng này vào tối muộn ngày 4/12. |
| Công an đã ccắt cửlực lượng theo dõi để kịp thời can thiệp. |
| Ông ta không có người thân nên các y bác sĩ khoa Cấp cứu phải ccắt cửngười chăm sóc hằng ngày trong tình trạng bệnh nhân luôn quá tải. |
* Từ tham khảo:
- cắt da cắt thịt
- cắt rạ bằng a, quét nhà bằng chổi
- cắt dài đáp ngắn
- cắt dây bầu dây bí, ai cắt dây chị dây em
- cắt dây bầu dây bí, không ai cắt dây chị dây em
- cắt đặt