| chọe | đgt. Khoe ra để đe người khác: Nó thì tài cán gì mà dám chọe người. |
| Hồi bé tí , bọn trẻ xóm Dài thường chành chọe cấu véo , gây sự nhau suốt ngày. |
| Nó tệ thật đấy , thì nó đã thành một gã trai bảnh chọe rồi. |
| Trong phim , khán giả thích thú khi chứng kiến cô chủ chảnh cchọevới nàng dọn phòng ngây thơ luôn trong thế đối đầu , nhưng ở ngoài đời cả hai thân thiết với nhau không khác gì chị em ruột. |
| Trong đó , Angela Phương Trinh vào vai Hạ Quyên , một cô nàng xinh đẹp nhưng chảnh cchọe, kiêu kỳ và được nhiều chàng trai theo đuổi. |
| Hành động này đã bị dư luận chỉ trích là thái độ chảnh cchọe. |
| Tuy nổi tiếng nhanh chóng nhưng "Anh Lạc" thời gian gần đây liên tục dính "phốt" bị tố chảnh cchọe, yêu sách. |
* Từ tham khảo:
- choen hoẻn
- choèn
- choèn choèn
- choèn choẹt
- choèn choẹt
- choi choi