| chọc tiết | đt. Nh. Chọc huyết. |
| chọc tiết | đgt. Đâm vào cổ bằng dao sắc nhọn cho máu chảy ra hết để giết thịt: chọc tiết lợn. |
| chọc tiết | đgt Dùng dao nhọn đâm vào cổ súc vật để làm thịt: Chọc tiết con lợn. |
| chọc tiết | đt. Đâm, cắt cho ra máu: Chọc tiết heo. |
| chọc tiết | đg. Đâm vào cổ họng bằng dao nhọn cho máu chảy ra để làm thịt: Chọc tiết lợn. |
| Rồi bị treo lên một cái xà , rồi chọc tiết... Cô gái nhỏ đã đồng ý bán Chuột. |
Một mặt , người nhà chọc tiết lợn , tiếng con vật bị đâm dao bầu vào cuống họng kêu oeng oéc. |
| Phàm bò lợn [30b] muốn làm thịt thì tự tay vua cầm dao chọc tiết trước , rồi mới đưa vào nhà bếp sau. |
| Lúc đầu , mẹ nhìn thấy lợn bị chọc tiết đã hoa cả mắt , tưởng có thể xỉu đi. |
| Bố không còn sức để vật ngửa con lợn ra mà chọc tiết giữa đêm khuya nữa. |
| Chợt bên ngoài có tiếng chân huỳnh huỵch , tiếng mã tấu vèo vèo trong gió , tiếng hộc ra như lợn bị chọc tiết. |
* Từ tham khảo:
- chọc trời khuấy nước
- chọc trời quấy nước
- chọc tức
- choe chóe
- chóe
- chóe