| choảng | đt. Đánh, đập: Choảng nó một mách; Tụi nó mới choảng nhau. |
| choảng | - đgt. Đánh mạnh (thtục): Các nước hung tàn choảng lộn nhau (Tú-mỡ). |
| choảng | đgt. 1. Đập mạnh làm phát lên tiếng vang: choảng cho một búa là bẹp dúm. 2. Đánh nhau mạnh, dữ: đã choảng nhau thì không sứt đầu cũng mẻ trán. |
| choảng | đgt Đánh mạnh (thtục): Các nước hung tàn choảng lộn nhau (Tú-mỡ). |
| choảng | đt. (tục) Đánh: Bọn ấy đang choảng nhau. // Choảng nhau. |
| choảng | đg. Đánh mạnh (thtục): Choảng cho một trận nên thân. |
| choảng | Cũng như choang, có ý mạnh hơn: Choảng cho một mẻ. |
| Nếu không có một đợt sóng mới lại ào lên có nhẽ đám thợ Hạ Vị và cánh Trung Thanh đã vác vồ mà choảng nhau. |
| Nó không giống như khi còn ở hậu phương lúc người ta nổi khùng định choảng nhau mới gọi nhau bằng đồng chí. |
| Nếu không có một đợt sóng mới lại ào lên có nhẽ đám thợ Hạ Vị và cánh Trung Thanh đã vác vồ mà choảng nhau. |
| Nó không giống như khi còn ở hậu phương lúc người ta nổi khùng định choảng nhau mới gọi nhau bằng đồng chí. |
| Bởi vì mục đích của họ nuôi tôi là bắt tôi làm trò choảng nhau , cho họ cười. |
| Thằng chim Chích kia thì bằng hạt mít , chân nó leo kheo như cái tăm hương và cái mỏ oặt như sợi bún , còn anh tôi thì nào răng sắc , nào có ngạnh vênh rất hiểm , cứ dấn mạnh lên thì choảng cho nó vỡ mày vỡ mặt ra chứ. |
* Từ tham khảo:
- choáng
- choáng choàng
- choáng loáng
- choáng lộn
- choáng ngợp
- choáng váng