| choại | đt. Trợn // X. Trợn. |
| choại | đgt. Trượt chân: Choại vỏ dưa, thấy vỏ dừa phải tránh (tng.). |
| choại | dt. Loại dây leo rừng, dùng làm dây buộc rất chắc, búp non luộc ăn được: dây choại o đọt choại. |
| choại | đgt Trượt chân: Choại vỏ dưa, vỏ dừa phải tránh (tng). |
| choại | đg. Trượt chân: Choại vỏ dưa, vỏ dừa phải tránh (tng). |
| choại | Trượt chân: Đang đi choại chân tưởng ngã. Văn-liệu: Choại vỏ dưa, thấy vỏ dừa phải tránh. |
| choại | Bò trên mặt đất (P. Của). |
| Trên bờ kinh , dây choại mọc đầy , đọt choại xanh non nhuốt líu ra líu ríu níu bước chân người. |
| Kiệt sức , chân tay cứ cchoạiđi , bước lê lết trên đường , vắt xanh đỏ tím vàng từ các rừng vầu tấn công dữ dội. |
| Lên miền núi săn "đọt cchoại vua của các loài rau Đọt choại (có nơi gọi là rau chạy , rau dớn) là loại rau thuộc họ dương xỉ , ăn mềm , dòn... được xem là vua của các loại rau. |
* Từ tham khảo:
- choàm ngoạp
- choán
- choang
- choang
- choang choác
- choang choang