| choai choai | tt. Don-don, không nhỏ không lớn: Tác choai-choai. |
| choai choai | tt. Nh. Choai. |
| choai choai | tt Thường dùng để chỉ những thanh niên mới lớn: Mấy cậu choai choai rủ nhau đi chơi. |
| choai choai | tt. Vừa vừa, không lớn không nhỏ: Trạc người choai-choai. |
| choai choai | t. Nh. Choai: Con gà choai choai. |
| choai choai | Vừa vừa, không lớn, không bé: Chạc người choai-choai. |
| Thường vào các buổi sáng , có một bọn con gái choai choai chừng mười ba mười bốn tuổi hay xúm xít quanh đó chọn mua hoa , cười nói râm ran. |
| Ấy là lũ choai choai. |
| Chui vào giường như mấy cậu choai choai mới biết yêu ấy à? Hoạ có mà phát rồ. |
| Ông Thi Hoài nhà thơ vang bóng một thời của thế hệ trẻ , con người lý tưởng của đám choai choai nhẹ dạ và của mấy mẹ hồi xuân sồn sồn đã từng sáng tạo ra thuyết Hãy lôi người đàn bà qua con hào giới tính lúc này tắc cả tinh lẫn viết. |
| Một lần , đang đi thì bị 2 đứa cchoai choaitừ đằng sau tạt đầu , tay lái yếu nên Huyền ngã chỏng gọng giữa đường. |
| 1 gã cchoai choaivẫn quay clip vì gã ta tưởng sẽ chộp được cảnh thằng bé ăn mày uống nước tiểu. |
* Từ tham khảo:
- choãi
- choái
- choại
- choại
- choàm ngoàm
- choàm ngoạp