| choá | tt. Chói loà, làm loà mắt: Đèn choá // dt. Cái chụp trắng đục gắn đèn để phản-chiếu ánh-sáng xuống: Cái choá đèn. |
| choá | tt. Có ánh sáng chói loà, làm chói mắt: nắng choá o choá cả mắt. |
| choá | tt Sáng chói: ánh đèn làm choá mắt. |
| choá | t. Sáng chói: ánh sáng làm choá mắt. |
| Giản dị thay cái đẹp của ngày xuân lúc đó ! Ở trong nhà , cái đẹp không còn phải tạo bằng đèn nến sáng trưng , bằng mi môn quần màn , rực rỡ bằng hoa lá tưng bừng trong khói hương trầm nghi ngút , mà ở ngoài đường người ta cũng không còn bchoáoá mắt hay say lòng vì những áo nhung trơn mướt , những giầy inh xoè cánh phượng bay bay hay những dải khăn " san " khéo biết lưạ màu bay đùa trước gió như thể tơ trời vậy. |
* Từ tham khảo:
- choá loà
- choá loá
- choác
- choác
- choác oác
- choạc