| chọ | dt. Cây bụi mọc trên bờ rừng ngập mặn, trên đê nước mặn mới đắp ởmiền bắc và miền trung Việt Nam, cành hình trụ, nhẵn, lá tập trung ở ngọn, hình mũi mác, dày, quả hình cầu hơi nhọn. |
Hảo lễ phép đáp : Thưa cô , em nó dại dột lắm , tiếng có lớn mà chẳng có khôn , thôi thì điều hơn lẽ thiệt xin cô dạy bảo chọ Bây giờ cô cũng như mẹ... Ông phán kinh ngạc. |
| Trời rét thế này thì mai nghỉ chọ thôi con ạ. |
Mắt nó sáng lên , nó quay vào nhà đặt em xuống đất , đỡ lấy mấy cái kẹo người đàn ông đưa chọ Nó cho em một cái , lấy cho mình ăn một cái , còn lại vặn vào cặp quần , là nơi cất giấu rất lý tưởng , bởi chưa bao giờ nó mặc áo có túi. |
cuộc sống của những năm tháng qua thường đặt chị vào những cảnh ngộ lạ lùng , mà chị tính sau này thống nhất rồi gặp lại chồng , chị sẽ kê cho chồng nghe hoài , kể hết đêm này sang đêm khác , để chồng chị thông cảm sâu xa và thương mẹ con chọ hơn nữa mới được. |
| Hoặc không thì cchọchế giễu , bông đùa trên tài khoản cá nhân của họ với mục đích đùa giỡn với bè bạn chứ cũng chẳng có ác ý hay tư thù gì cá nhân Phó giáo sư Bùi Hiền. |
| C òn các Phò ng Giáo dục và Đào tạo , cá c nh à trường mới cho phép cá c ch ương trình triển khai và có đề án của trường xây dự ng v à cchọn ch ương trình phù hợ p v ới trường mình. |
* Từ tham khảo:
- choa choả
- choa choã
- choá
- choá đèn
- choá loà
- choá loá