| choa | dt. Tao, bọn tao, chúng tao: quê choa. |
| choa | dt Từ người đàn ông ở miền Nam tự xưng một cách thân mật với người ngang hàng hay ở bề dưới: Từ ngày choa gặp bậu. |
| choa | d. (đph). Từ dùng để tự xưng, có nghĩa là ta, tao. |
| Bà bỏ nốt miếng trầu vào miệng rồi hậm hực đáp lời chị : Rứa mà choa sống cả đời có bị răng mô. |
| Xẩm Quê Cchoađầy ma mị đến từ team Hương Giang Idol. |
| Bản phối cực chất , cách hát cũng ra chất nhất trong cả 4 thí sinh , đặc biệt là phần tham gia của NSƯT Xuân Diệu với cây đàn nhị đặc trưng của Xẩm , Xẩm quê Cchoacủa team Hương Giang đã thực sự để lại ấn tượng mạnh mẽ nhất cho khán giả ở vòng thi này. |
| Xẩm quê Cchoacủa Bảo Thy là một phần trình diễn thành công mọi mặt. |
| choaxác nhận chính thức rời AOA , FNC phủ nhận. |
| Dù Cchoađã đưa ra thông báo chính thức trên trang cá nhân về việc rời đi , FNC vẫn phủ nhận thông tin trên và cho biết đang thảo luận lại với nữ ca sĩ. |
* Từ tham khảo:
- choa choã
- choá
- choá đèn
- choá loà
- choá loá
- choác