Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chó sủa trăng
Chửi rủa vu vơ, chửi mò vì không biết được cụ thể.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chó sủa trăng
Chó sủa vu vơ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
chó tha đi, mèo tha lại
-
chó tha ra, mèo cắp lấy
-
chó tháng ba, gà tháng bảy
-
chó treo mèo đậy
-
chó vả đi, mèo vả lại
-
chó vá
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ mỗi một tiếng động ngoài ngõ , một tiếng
chó sủa trăng
cũng khiến thằng út giật mình , dợm bật dậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chó sủa trăng
* Từ tham khảo:
- chó tha đi, mèo tha lại
- chó tha ra, mèo cắp lấy
- chó tháng ba, gà tháng bảy
- chó treo mèo đậy
- chó vả đi, mèo vả lại
- chó vá