| chó vá | dt. Chó trắng vá đen hoặc chó vàng vá trắng // (B) Giày hai màu: Mang đôi chó vá. |
| chó vá | dt. Chó nhà có bộ lông đốm hoặc khoang, về chất lượng thịt đứng thứ tư ở Việt Nam. |
| chó vá | dt Chó khoang có những mảng lông màu khác nhau: Con chó vá nhà anh ấy đẻ được hai con rất xinh. |
| chó vá | d. Chó có những mảng lông màu khác nhau. |
| Bông ngồi chỏi tay ra ngoài sau , ngẩng mặt lên nhìn Lương như chị Hai nhìn thằng Út , như con chó vá nhìn đống thóc. |
* Từ tham khảo:
- chó xù
- chó xù Bắc Kinh
- chó xù bông Nhật
- chó xù et-pa-nha
- chó xù Nhật
- chó xù Tây Ban Nha