| cao sao vàng | dt. Cao xoa, chữa cảm lạnh nhức đầu, sổ mũi, đau bụng. |
| Vả chăng , cái con người thật của chính mình , thì mỗi người làm sao giấu được ! Một cảm tưởng chung chúng tôi vẫn hay trao đổi với nhau : Ngoài mùi cao sao vàng hắc hắc cái mùi phổ biến của những người già riêng ở Thanh Tịnh tuổi sáu mươi hồi ấy lại còn thường hay bốc lên mùi nước hoa. |
| Cô ấy hỏi tình hình rồi tiêm cho em hai mũi và đưa cho một lọ ccao sao vàng, dặn là xoa kỹ vào vùng ngực , vùng gáy cho nóng lên. |
| Nhiều người Việt Nam sẽ dấy lên hoài niệm tuổi thơ khi nhắc về những ccao sao vàng, xe đạp Thống Nhất , dép Tiền Phong , kẹo Tứ Quý , Bốn Mùa. |
| Hay là ccao sao vàngmột sản phẩm trứ danh nhiều năm chỉ được cho sản xuất để xuất khẩu , không được phép tự tìm kiếm thị trường trong nước. |
| Lần đầu bước chân vào xưởng sản xuất ccao sao vàng, Hưởng phải bước qua mấy lớp cửa , rửa chân tay , thay quần áo. |
| Nó mang một cái tên giản dị , là Ccao sao vàng. |
* Từ tham khảo:
- cao sâu
- cao sĩ
- cao siêu
- cao sơn
- cao su
- cao su ác-ri-lát