| cáo phó | bt. Báo tang, cho hay nhà có người chết: Đăng cáo-phó trên báo, thơ cáo-phó. |
| cáo phó | - I. đgt. Báo tin về việc tang: thư cáo phó. II. dt. Bản viết đăng tin tang lễ: đăng cáo phó trên báo đọc cáo phó. |
| cáo phó | I. đgt. Báo tin về việc tang: thư cáo phó. II. dt. Bản viết đăng tin tang lễ: đăng cáo phó trên báo o đọc cáo phó. |
| cáo phó | đgt (H. phó: báo tang) Báo cho mọi người biết tin người nào đã qua đời: Bản cáo phó đăng trên báo rất trân trọng. |
| cáo phó | dt. Báo việc tang-chế: Thường đăng cáo-phó trên báo. |
| cáo phó | đg. Báo tin gia đình hoặc đoàn thể, cơ quan có người chết. |
| cáo phó | Báo tin về việc tang: Tờ cáo-phó. |
| Càng may. Chàng cười vui vẻ , nói tránh đi : Nghĩa là nếu cứ tin đúng như lời anh nói thì tất cả đã được đọc trong nhật trình bản cáo phó về cái chết của tôi |
Dũng đưa cho mọi gười trong nhà xem tờ cáo phó nói : May ra thì kịp. |
| Mọi người trong nhà đều cho việc Dũng phải đi ngay để kịp đưa đám bà Huyện là một việc rất tự nhiên vì từ lúc nhận được giấy cáo phó Dũng làm như Độ , con bà Huyện là người bạn rất thân của mình. |
Từ sáng Dũng đã biết là bà Hai sẽ đi Thanh Thuỷ với Loan , nên khi nhận được giấy cáo phó , Dũng vui sướng như vừa được một tin mừng. |
| Chàng chỉ mong có dịp rời khỏi nhà , nên tờ cáo phó ấy đối với chàng chẳng khác nào một tờ giấy thả một người tù đã lâu ngày. |
| Ngày Quý Mão , sai người ở Hòa Trại cáo phó với nhà Tống và báo việc lên ngôi. |
* Từ tham khảo:
- cáo quan
- cáo sao
- cáo thành
- cáo thị
- cáo thoái
- cáo tố