| cáo lui | đgt. Nói lời chào, xin phép ra về: Khách đứng dậy cáo lui với gia chủ. |
| cáo lui | đgt Xin rời khỏi nơi nào: Hà-sinh ra ý sượng sùng cáo lui (BCKN). |
| cáo lui | đt. Nht. Cáo-thoái. |
| cáo lui | đg. Xin rút khỏi, ngừng tham gia, bằng lời nói lịch sự. |
| Lúc cáo lui , anh hỏi hết sức lịch sự : "Chip này , em có thể cho anh số của em để sau này khi cần đột nhập đồn địch , anh nhờ em tư vấn nhỉ?". |
| Tôi như bị điện giật , tim thót lại và ấp úng cáo lui. |
| Xin quan lớn nhớ kĩ cho như thế , và tôi rất cảm ơn ! Phóng viên nói xong thì nghiêng đầu cúi chào một cái rất ranh mãnh , rồi quay gót định cáo lui. |
| Dạ. Ba người đàn bà cúi đầu cáo lui... Cô Kiểm lại bị gọi giật lại |
| Rồi một lúc , xin phép cáo lui. |
| Họ nhà trai cũng nhân đó mà ccáo lui. |
* Từ tham khảo:
- cáo mệnh
- cáo mượn oai hùm
- cáo nào tử tế với gà
- cáo ngựa
- cáo phó
- cáo quan