| cao lêu đêu | tt Nói người cao và gầy: Cao lêu đêu như sào trường. |
Tôi trông kỹ lại thấy ra đàn Bướm nhảy múa xung quanh một bác Xiến Tóc to gồ , cao lêu đêu. |
| Những khuôn mặt xinh xắn với chiếc cổ ccao lêu đêumột cách kỳ dị khiến nhiều người thắc mắc không rõ họ cúi xuống như thế nào và họ sẽ làm các công việc khác ra sao khi việc cúi nhìn là cả một vấn đề khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- nào ngờ
- não
- não bạt
- não gan não ruột
- não giữa
- não bộ