| chính sử | dt. Sử do nhà nước phong kiến tổ chức biên soạn và thông qua trước khi công bố, phân biệt với dã sử. |
| chính sử | dt (H. chính: đúng đắn; sử: lịch sử) Bộ sử do chính quyền phong kiến chủ trương biên soạn, khảc với dã sử do tư nhân biên chép: Xưa kia các chính sử chú trọng ghi chép những công việc của Nhà nước phong kiến. |
| chính sử | d. Sử của triều đình biên chép, khác với dã sử do tư nhân biên chép (cũ). |
Vấn đề mà Đi xuyên Hà Nội tiếp nối các cuốn sách trước của cùng tác giả chính là giá trị của những trang truyện sử phong tục xã hội , điều các chính sử thường bỏ qua , đặc biệt cần thiết ở một đô thị hậu thuộc địa. |
Ngày 22 , Nhập nội thiếu úy tham tri chính sử Lê Lăng dâng lễ vật xin cưới Đà Quốc công chúa. |
| Thêm một lần cung cấp cho cchính sửtriết thuyết chiến cuộc công bố ra toàn thế giới , gọi tên đúng của chiến cuộc tháng Ba 1975 , mở rộng sự thật cuộc chiến gọi ra , dóng lên thuyết lý giản dị nhất cho toàn bộ công chúng dễ nhận biết trong sử văn học Việt. |
| Ông là tác giả của Đại Việt sử ký , bộ cchính sửđầu tiên của nước ta. |
| Ngoài hai bộ cchính sửtrên , nhiều nguồn sử liệu khác cũng khẳng định vua Quang Trung đã cho người đóng giả sang Trung Quốc bái kiến Càn Long. |
| chính sửnhà Nguyễn là sách Đại Nam chính biên liệt truyện cũng xác định đúng như thế : Nguyễn Văn Huệ là em Nguyễn Nhạc , tiếng nói như chuông , mắt lập lòe như ánh điện , là người giảo hoạt , đánh trận rất giỏi , người người đều sợ Huệ. |
* Từ tham khảo:
- chính tả
- chính tang
- chính tắc
- chính tâm
- chính thất
- chính thể